Monday, 21/09/2020 - 19:03|
Thày cô Trường PTDT Nội trú Pác Nặm thay đổi để trường học hạnh phúc hơn
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Báo cáo công khai theo thông tư 36 năm 2018 - 2019 của trường PTDTNT Pác Nặm

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN

TRƯỜNG PTDTNT PÁC NẶM

Số: ………../BC-PTDTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Pác Nặm, ngày 30tháng 9 năm 2019

BÁO CÁO

Theo thông tư 36/2017/TT-BGD&ĐT

Thực hiện công văn số 1699/SGD&ĐT- KHTC ngày 6/9/2019 của Sở GD&ĐT Bắc Kạn về việc đôn đốc thực hiện thông tư 36/2017/TT-BGD&ĐT. Trường PTDT nội trú Pác Nặm báo cáo như sau:

I. Kết quả thực hiện năm 2018-2019

  1. Năm học 2018-2019

Ngay từ đầu năm học 2018-2019, nhà trường có buổi họp đầu năm để phân tích lại tình hình chất lượng của năm học 2017-2018 để đưa những giải pháp khắc phục hạn chế cho năm học 2018-2019. Đồng thời cho các giáo viên xác định phương pháp, cách giáo dục học sinh, đăng ký lại % môn học, chất lượng lớp chủ nhiệm, để nhà trường tổng hợp vào các biểu của thông tư 36 công khai trong buổi hội nghị viên chức đầu năm, được đơn vị treo công khai về cơ sở giáo dục, điều kiện, chất lượng giáo dục.

Riêng về tài chính và tài sản nhà trường cho lập sổ quản lý đầy đủ và công khai trước toàn thể hội đồng trong buổi họp hội đồng quý 1 lần về số tiền được giao, số tiền đã chi, chi cho cái gì.

Ngoài ra nhà trường ngay đầu năm học tổ chức họp hội đồng trường để bàn về việc mua sắm các thiết bị phục vụ chuyên môn cho đơn vị, trong buổi họp giao các thành phần giúp nhà trường mua sắm theo quy định tài chính.

  1. Kế hoạch công khai 2019-2020

2.1 Nội dung công khai

- Công khai về cam kết chất lượng giáo dục: Nhà trường xây dựng dự thảo chương trình giáo dục toàn trường tổng thể cho toàn trường để các GV, nhân viên, các tổ chức đoàn thể đóng góp sau đó hoàn thiện kế hoạch triển khai tổ chức thực hiện. (Kèm theo mẫu số 9);

- Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế :

+ Cho từng giáo viên bộ môn/ khối lớp và giáo viên chủ nhiệm từng lớp đăng ký, các tổ trưởng chuyên môn tổng hợp chất lượng của tổ. Ban giám hiệu căn cứ trên cơ sở của các tổ đưa ra chỉ tiêu chung cho toàn trường về số lượng, tỷ lệ % (Biều số 10).

+ Cuối năm công khai chất lượng GD hai mặt trong buổi tổng kết năm học  và để xã hội đánh giá qua trang thông tin điện tử nhà trường và công tác kiểm định chất lượng giáo dục.

- Công khai thông tin cơ sở vật chất: Bộ phận phụ trách cơ sở vật chất rà soát và thông kê chi tiết để có biện pháp khắc phục sửa chữa, mua sắm bổ sung (Biểu mẫu 11).

- Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên thông tin đầy đủ, chính xác nhằm mục đích phân công nhiệm vụ chuyên môn theo trình độ đào tạo phù hợp với năng lực cán bộ, GV,NV theo vị trí việc làm (biểu 12)

- Công khai về thu chi tài chính: Công khai từ buổi họp đầu năm 1/8/2019 về tổng được giao, tổng chi, còn lại. Bàn về mua sắm đồ dùng phục vụ công tác chuyên môn, hạng mục cần sửa chữa,…cho năm học mới và chi cho các các hoạt động trong năm học đều được công khai trong bàn bàn bạc về giá cả và số tiền cụ thể chi từng loại, từng khoản được thông qua.

- Về quản lý tài sản: Lập sổ quản lý tài sản và xây dựng quy chế quản lý tài sản công, mua sắm tài sản chung theo quy định.

- Về chế độ học sinh:

+ Công khai chế độ học sinh theo Thông tư 109/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29/5/2009 cho CB,GV,NV, học sinh toàn trường qua cuộc họp hội đồng, sinh hoạt tập thể giờ chào cờ thứ 2  và phụ huynh được biết thông các cuộc họp phụ huynh học sinh.

+ Công khai khẩu phần ăn, giá cả từng loại thực phẩm, bữa ăn lập bảng phân phối hàng tháng niêm yết tại phòng Hội đồng, tại nhà ăn, để cán bộ, GVCN, nhân viên nấu ăn và học sinh theo dõi/ ngày/ bữa, số tiền ăn/ từng em học sinh.

2.2. Mục đích và nguyên tắc công khai

- Để cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh và phụ huynh biết, giám sát và đánh giá về hoạt động giáo dục và thực hiện chế độ, chính sách theo quy định của nhà nước.

- Đảm bảo nguyên tắc các nội dung trên và minh bạch trong tài chính.

2.3. Hình thức, thời gian công khai:

- Thông qua buổi họp hội đồng trường, toàn thể hội đồng nhà trường 04 lần / năm và niêm yết tại trường và trang thông tin điện tử của nhà trường.

+ Hội nghị CC,VC, người lao động đầu năm tổ chức điều chỉnh, bổ sung về quy chế chi tiêu nội bộ theo quy định tài chính hiện hành.

Trên đây là báo cáo chế độ công khai  năm học 2018-2019 và kế hoạch công năm học 2019-2020 theo thông tư 36/2017/TT-BGD&ĐT của trường PTDTNT Pác Nặm

Nơi nhận:

-Phòng KHTC – sở GD&ĐT (b/c);

-Văn phòng Sở GD&ĐT(b/c);

-Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Lê Thị Bạch

Có các biểu kèm theo

Biểu mẫu 09

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN

TRƯỜNG PTDTNT PÁC NẶM

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp.6

Lớp 7

Lớp.8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

35

70

70

69

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện theo quy định, thực hiện theo mô hình hiện hành

Thực hiện theo quy định, thực hiện theo mô hình hiện hành

Thực hiện theo quy định, thực hiện theo mô hình hiện hành

Thực hiện theo quy định, thực hiện theo mô hình hiện hành; có 1 lớp thực hiện theo MHTHM

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thực hiện đầy đủ; HS chăm ngoan

Thực hiện đầy đủ; HS chăm ngoan

Thực hiện đầy đủ; HS chăm ngoan

Thực hiện đầy đủ; HS chăm ngoan

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Giáo dục KNS; tổ chức VN, thể thao, ngoại khóa; tổ chức sinh hoạt các câu lạc bộ; sinh hoạt khu nội trú.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được(từ trung bình trở lên)

97,1%

98,6%

94,3%

100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tiếp tục

Tiếp tục

Tiếp tục

 

 

 

Pác Nặm, ngày 22 tháng 5 Năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Lê Thị Bạch

Biểu mẫu 10

Sở Giáo dục &Đào tạo Bắc Kạn

Trường PTDTNT Pác Nặm

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

190/ 77.9%

35/ 100%

56/ 80%

50/ 71.5%

49/  71.0%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

29/ 11.9%

0

6/ 8.6%

11/ 15.7%

12/ 17.4%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

18/ 7.4%

0

5/ 7.1%

5/ 7.1%

8/ 11.6%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7/ 2.9%

0

3/  4.3

4/ 5.7%

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

27/

11%

2/

5.7%

7/

10%

8/

11.4%

9/

13.1%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

117 /

48%

17/

48.6%

46 /

65.7%

30/

42.9%

24 /

34.8%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

94/

38.5%

15 /

42.8%

16 /

22.9%

28/

40%

36/ 52.1%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

6/

2.5%

1/

2.9%

1 /

1.4%

4/

5.7%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

236/

96.7%

34/

97.1%

69/

98.6%

64/

91.4%

69/

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

27/

11%

2/

5.7%

7/

10%

8/

11.4%

10/

14.5%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

117 /

48%

17/

48.6%

46 /

65.7%

30/

42.9%

24 /

34.8%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

6/

2.5%

1/

2.9%

1/

1.4%

4/

5.7%

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2/

0.8%

0

0

2/

2.9%

0

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1/

0.4%

0

0

0

1/

1.45%

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

16

2

5

2

7

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

0

0

0

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

69

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

69

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

9/

13,04%

0

0

0

9/

13,04%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

25/

34,78%

0

0

0

25 /

34.78%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

35/ 52,18%

0

0

0

35/ 52,18%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

96 /148

11/24

22/48

33/37

30/39

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

242

35

69

69

69

 

 

Pác Nặm, ngày 22 tháng 5 Năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Lê Thị Bạch

Biểu mẫu 11

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN

TRƯỜNG PTDTNT PÁC NẶM

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

4

1,39

2

Phòng học bán kiên c

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

3

1,39

5

Số phòng học bộ môn

3

1,02

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

01

1,39

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

1,39

8

Bình quân học sinh/lớp

35

1,39

III

Số điểm trường

0

0

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

18.720

76,7

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.750

7,1

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

195.8

1,39

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

3

0,7

3

Diện tích thư viện (m2)

112.32

0,46

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

707.7

2,9

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

44

0,18

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

5

 

1.1

Khối lớp 6

1

1

1.2

Khối lớp 7

2

1

1.3

Khối lớp 8

1

0,5

1.4

Khối lớp 9

1

0,5

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

0

0

2.1

Khối lớp 6,7

0

0

2.2

Khối lớp 8

1

0,5

2.3

Khối lớp 9

1

0 ,5

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

0

0

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

19

12.8 Hs /bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

0

2

Cát xét

3

0

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

1

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

9

1

5

Thiết bị khác: Camera

18

1

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số lượng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

0

2

Cát xét

3

0

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

1

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

9

1

5

Thiết bị khác: Camera

18

1

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

540

XI

Nhà ăn

1620

 

 

Nội dung

Số lượng phòng /  tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu ni trú

43 /  880,64

344

2.5

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 

 

0.368m2/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

Không

 

Không

 

0

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

Không

 

 

Pác Nặm, ngày 22 tháng 5 Năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Lê Thị Bạch

Biểu mẫu 12

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN

TRƯỜNG PTDTNT PÁC NẶM

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học....

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

4

Hướng nghiệp

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mĩ thuật

0

             

6

Khoa học tự nhiên

              

7

Sinh

1

   

1

  

1

      

8

Thể dục

1

  

1

   

1

      

9

Công nghệ

0

             

10

Tin

1

  

1

   

1

      

11

Ngoại ngữ

1

  

1

   

1

      

12

Lịch sử

0

             
                

13

Văn

1

  

0

1

  

1

      

14

GDCD

0

             

15

Khoa học xã hội

              

16

Địa

1

  

1

     

1

    

17

Âm nhạc

1

  

1

   

1

      

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

1

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Giáo vụ

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Pác Nặm, ngày 22 tháng 5 Năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Lê Thị Bạch


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 4
Tháng 09 : 181
Năm 2020 : 8.217